Tin tức sự kiện
Chuyên đề GD&ĐT
Công đoàn ngành GD&ĐT
Thi đua - khen thưởng
Thủ tục hành chính
Dành cho giáo viên
Thông tin cơ sở
Công nghệ thông tin
Thông tin tư liệu
Thông báo
Văn bản giáo dục
     
  Văn bản Bộ GD & ĐT
  Văn bản chung của sở GD & ĐT
  Văn bản chỉ đạo
  Văn bản gửi sở GD & ĐT
     

 
 
Trang chủ    thi_tuyen_sinh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH CAO HỌC KHOÁ 23 (2013 - 2015) ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

14 - May - 2013  8:32

Kính gửi:  Sở Giáo dục và Đào tạo Sơn La

Căn cứ vào quy chế đào tạo trình độ Thạc sĩ và chỉ tiêu đào tạo được giao năm 2013, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội dự kiến phân bổ chỉ tiêu tuyển sinh SĐH, kỳ thi đợt 2, dự kiến thi ngày 24,25/8/2013, như sau:

I.      DỰ KIẾN PHÂN BỔ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

 

TT

Ngành

Chuyên ngành

Mã số

Dự kiến chỉ tiêu

1.      

Toán (112)

Toán giải tích, gồm:

60460102

 

21

23

+ Giải  tích hàm

+ Phương trình vi phân và tích phân

2.      

Đại số và lý thuyết số

60460104

13

3.      

Hình học và tôpô

60460105

23

4.      

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

60460106

10

5.      

Lý luận và PPDH bộ môn Toán

60140111

22

6.      

Công nghệ thông tin

(69)

Khoa học máy tính

60480101

23

7.      

Hệ thống thông tin

60480104

22

8.      

Lý luận và PPDH bộ môn Tin học

60460111

24

9.      

Vật lý (48)

Vật lí lý thuyết và vật lí toán

60440103

18

10.   

Vật lí chất rắn

60440104

15

11.   

Lý luận và PPDH bộ môn vật lí

60140111

15

12.   

Hoá học (63)

Hoá vô cơ

60440113

15

13.   

Hoá hữu cơ

60440114

13

14.   

Hoá phân tích

60440118

8

15.   

Hoá lý thuyết và hoá lý

60440119

12

16.   

Lý luận và PPDH bộ môn Hoá

60140111

15

17.   

Sinh học (95)

Động vật học

60420103

20

18.   

Sinh học thực nghiệm, gồm:

60420114

 

12

15

+ Sinh lý học người và động vật

+ Sinh lý học thực vật

19.   

Vi sinh vật học

60420107

10

20.   

Sinh thái học

60420120

15

21.   

Di truyền học

60420121

8

22.   

Lý luận và PPDH bộ môn Sinh học

60140111

15

23.   

Sư phạm kỹ thuật (20)

Lý luận và PPDH bộ môn KTCN

60140111

20

24.   

Địa lý (25)

Địa lý tự nhiên

60440217

7

25.   

Địa lý học, gồm:

60310501

 

10

3

+ Địa lý kinh tế

+ Địa lý du lịch

26.   

Lý luận và PPDH bộ môn Địa lý

60310501

5

27.   

Ngữ văn (95)

Ngôn ngữ học

60220240

13

28.   

Văn học nước ngoài

60220245

17

29.   

Lý luận văn học

60220120

17

30.   

Văn học Việt Nam, gồm:

60220121

 

+ Văn học Việt Nam trung đại

8

+ Văn học Việt Nam hiện đại

12

31.   

Văn học dân gian

60220125

8

32.   

Hán nôm

60220104

8

33.   

Lý luận và PPDH bộ môn Văn

60140111

5

34.   

Lý luận và PPDH bộ môn tiếng Việt

60140111

7

35.   

Lịch sử (40)

Lịch sử thế giới

60220311

23

36.   

Lịch sử Việt Nam

60220313

5

37.   

Lý luận và PPDH bộ môn Lịch sử

60140111

12

38.   

Tâm lý giáo dục (50)

Tâm lý học

60310401

25

39.   

Giáo dục học (Lý luận và lịch sử giáo dục học)

60140101

25

40.   

Quản lý giáo dục (72)

Quản lý giáo dục

60140114

72

41.   

Giáo dục chính trị (40)

Lý luận và PPGD giáo dục chính trị

60140111

40

42.   

Triết học (20)

Triết học

60220301

20

43.   

Giáo dục mầm non (25)

Giáo dục học (Giáo dục mầm non)

60140101

25

44.   

Giáo dục tiểu học (20)

Giáo dục học (Giáo dục tiểu học)

60140101

20

45.   

Giáo dục thể chất (13)

Giáo dục thể chất

60140103

13

46.   

Giáo dục đặc biệt (14)

Giáo dục học (Giáo dục đặc biệt)

60140101

14

47.   

Việt Nam học (12)

Việt Nam học

60220113

12

 

II. ĐIỀU KIỆN DỰ THI

1. Về văn bằng:

Người dự thi cần thoả mãn một trong các điều kiện sau đây:

a) Có bằng tốt nghiệp đại học:

- Hệ chính quy, chuyên tu, tại chức, mở rộng đúng ngành hoặc phù hợp với ngành đăng kí dự thi.

- Hệ từ xa của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (chỉ những người có bằng tốt nghiệp đại học đạt loại khá trở lên được dự thi).

b) Có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy ngành gần với ngành đăng ký dự thi, đã học bổ sung kiến thức các môn học hay các học phần để có trình độ tương đương với bằng tốt nghiệp đại học đúng ngành. Nội dung, khối lượng (số tiết) các môn học bổ sung do Trường qui định.

2. Về kinh nghiệm công tác chuyên môn:

Người có bằng tốt nghiệp đại học loại khá trở lên thuộc ngành đúng hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp. Những đối tượng còn lại phải có ít nhất một năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi, kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày nộp hồ sơ dự thi.

 

3. Điều kiện về thâm niên công tác và đối tượng dự thi đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Quản lí giáo dục:

a. Người dự thi có bằng tốt nghiệp đại học chính quy đúng chuyên ngành Quản lý giáo dục, đạt loại khá trở lên được thi ngay.

b. Người dự thi có bằng tốt nghiệp đại học không thuộc mục 3.a.  phải có ít nhất một năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực này (kể cả người có bằng tốt nghiệp đại học loại khá trở lên), tại một trong các vị trí công tác sau: Hiệu trưởng, phó Hiệu trưởng các trường từ mầm non trở lên; Trưởng khoa, phó Trưởng khoa, tổ trưởng, tổ phó các trường Cao đẳng và Đại học; lãnh đạo và chuyên viên làm công tác quản lý giáo dục của tổ chức chính trị, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, Sở GD và ĐT, Phòng Giáo dục và Đào tạo, phòng/ ban đào tạo, giáo vụ của các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp.

4. Có đủ sức khoẻ để học tập.

5. Chính sách ưu tiên:

a. Thí sinh được ưu tiên trong tuyển sinh thuộc những đối tượng sau:

·          Người có thời gian công tác hai năm liên tục trở lên (tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các xã thuộc vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn ở các địa phương thuộc miền núi, vùng cao, vùng sâu, hải đảo;

·          Thương binh, bệnh binh người có giấy chứng nhận được hưởng chính sách như thương binh;

·          Con liệt sĩ;

·          Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động, người có công với cách mạng;

·          Người dân tộc thiểu số ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

·          Con nạn nhân chất độc màu da cam.

Các đối tượng ưu tiên theo khu vực phải có quyết định tiếp nhận công tác của các cấp có thẩm quyền. Nếu đang được biệt phái công tác đến các vùng nêu trên cũng phải có quyết định biệt phái của các cấp có thẩm quyền.

b) Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên được cộng thêm: 1 điểm cho môn cơ bản (thang điểm 10); Người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên cũng chỉ được hưởng một lần ưu tiên.

III. THỜI GIAN VÀ HÌNH THỨC ĐÀO TẠO

Thời gian đào tạo đối với tất cả các ngành tập trung là 24 tháng.

IV. CÁC MÔN THI VÀ THỜI GIAN THI TUYỂN

1. Người dự tuyển thi 3 môn (thi viết):

- Ngoại ngữ (tiếng Anh, Pháp, Nga, Trung) theo dạng thức trắc nghiệm, thời gian thi: 120 phút.

- Môn cơ bản: thời gian thi 180 phút.

- Môn cơ sở: thời gian thi 180 phút.

(Chương trình các môn thi tuyển xem trên website của Trường ĐHSP Hà Nội http://hnue.edu.vn)

V. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ THI GỒM:

1. Đơn xin dự thi (theo mẫu), ghi đầy đủ các mục có trong đơn.

2. Bản sao có công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, bảng điểm đại học.

3.   Sơ yếu lý lịch có xác nhận của thủ trưởng cơ quan hoặc chính quyền địa phương nơi thí sinh cư trú (đối với người chưa có việc làm).

4.   Công văn cử đi dự thi của thủ trưởng cơ quan quản lý đối với những người đang làm việc tại các cơ quan cơ quan hành chính sự nghiệp nhà nước.

5.   Giấy chứng nhận đủ sức khoẻ để học tập của một bệnh viện đa khoa.

6.   Bản sao có công chứng các quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động dài hạn chờ tuyển dụng để chứng nhận thời gian thâm niên công tác.

7.   Bản sao có công chứng giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên (nếu có).

8.   4 ảnh 4x6 mới chụp gần đây, mặt sau ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh, nơi công tác.

9. Ba phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ cần gửi đến cho thí sinh.

Hồ sơ có bán tại Phòng Sau đại học, lệ phí hồ sơ: 50.000 đ/1 bộ, các ngày thứ 3, 5 hàng tuần, từ ngày 10/6/2013.

VI. KINH PHÍ ĐÀO TẠO :

1. Học phí : Học viên cao học nộp học phí hàng năm theo nghị định 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.

2. Kinh phí hỗ trợ đào tạo : Học viên cao học nộp kinh phí hỗ trợ đào tạo theo quy chế chi tiêu nội bộ của Nhà Trường.

VII. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN:

1. Các thí sinh có đủ điều kiện dự thi theo thông báo tuyển sinh này, có nhu cầu ôn tập tạo nguồn đăng ký và nộp lệ phí ôn tập tại phòng Kế hoạch – Tài chính của Trường từ ngày 10/6/2013. Kinh phí ôn tập tạo nguồn: 2.000.000đ cả đợt (bắt đầu ôn tập từ 17/6/2013).

2. Đề nghị các cơ quan có cán bộ cử đi dự thi cao học tạo điều kiện thuận lợi nhất về thời gian, hỗ trợ kinh phí… để thí sinh đạt kết quả cao nhất trong kỳ thi.

3. Các thí sinh tự sắp xếp nơi ở trong thời gian ôn tập và dự thi.

4. Thời hạn nhận hồ sơ: thứ  3, 5 hàng tuần, từ ngày 24/6/2013 đến 26/7/2013.

5. Lệ phí đăng ký và dự thi: 420.000 đ/thí sinh/1 đợt thi. Thí sinh nộp lệ phí và nhận biên lai thu tiền tại phòng KH-TC (phòng 303, tầng 3, nhà Hiệu bộ). Thí sinh xuất trình biên lai thu tiền khi nộp hồ sơ tại phòng SĐH (phòng 408, tầng 4, nhà Hiệu bộ).

(Cơ sở đào tạo chỉ nhận hồ sơ đã đầy đủ các mục theo quy định. Hồ sơ đã nộp không trả lại).

Địa chỉ liên hệ: Phòng Sau đại học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Số 136 đường Xuân Thuỷ, Quận Cầu Giấy, Hà Nội ; Tel:   04.37547823, bấm số máy lẻ 427, 408, 410.

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội kính nhờ Quý cơ quan thông báo rộng rãi “Thông báo tuyển sinh đào tạo cao học khóa 23” này đến cán bộ, công chức thuộc cơ quan mình.

  Chúng tôi xin gửi tới Quý cơ quan lời chào trân trọng !

Nơi gửi:                

- Bộ GD&ĐT (để b/c)

- Các trường Đại học, Cao đẳng

- Các Sở Giáo dục & Đào tạo

- Các Khoa đào tạo cao học

- Phòng KH-TC

- Lưu  SĐH + HCTH và niêm yết

KT.HIỆU TRƯỞNG

 

P.HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

PGS.TS. Đặng Xuân Thư

 

 

          DANH MỤC CÁC MÔN THI  TUYỂN CAO HỌC NĂM 2013

CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

 

STT

Ngành

Môn thi

Cơ bản

Cơ sở

Ngoại ngữ

1.        

Toán

Đại số

Giải tích

Ngoại ngữ (Anh, Nga, Pháp, Trung) theo dạng thức trắc nghiệm.

2.        

Vật lí

Toán cho vật lí

- Cơ  lượng tử (cho chuyên ngành Vật lý lý thuyết)

- Vật lý lý thuyết (Các chuyên ngành còn lại)

3.        

Hoá học

Toán cao cấp 2

Cơ sở lý thuyết hoá

4.        

Sinh học

Toán cao cấp và thống kê sinh học

Sinh học đai cương

5.        

Địa lí

Toán cao cấp 3

Địa lí đại cương

6.        

Sư phạm kỹ thuật

Toán cao cấp 3

Kỹ thuật điện tử

7.        

Văn học

Triết học

Lý luận văn học

8.        

Ngôn ngữ + PPDH tiếng Việt

Triết học

Ngôn ngữ đại cương

9.        

Hán Nôm

Triết học

Văn bản hán nôm

10.    

Lịch sử

Triết học

Lịch sử Việt Nam

11.    

Tâm lý học

Triết học

Tâm lý học phát triển

12.    

Giáo dục học

Triết học

Tâm lý học đại cương

13.    

Giáo dục Tiểu học

Triết học

Lý luận dạy học tiểu học

14.    

Giáo dục Mầm non

Triết học

Lý luận dạy học mầm non

15.    

Quản lý giáo dục

Lôgic học

Giáo dục học

16.    

LL và PPGD giáo dục chính trị

Triết học

Kinh tế chính trị học

17.    

Triết học

Triết học

Lịch sử triết học

18.    

Khoa học máy tính

Tin học cơ bản

Toán rời rạc

19.    

Hệ thống thông tin

Toán rời rạc

20.    

Lý luận và PPDH bộ môn Tin

Phương pháp GD tin

21.    

Giáo dục thể chất

Tâm lý học thể chất

Lý luận và PPGD thể chất

 

22.    

Giáo dục đặc biệt

Giáo dục hòa nhập

Tâm lý học phát triển

 

23.    

Việt Nam học

Triết học

Văn hóa Việt Nam

 


 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI CAO HỌC

TẠI HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI

 

  1. Họ và tên (ch in hoa) . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . 2. Giới tính:  Nam   £  Nữ   £
  1. Sinh ngày  . . . . .   tháng . . . . . .  năm  . . . . . . . . 4. Nơi sinh (tỉnh mới):. . . . . . . . . ….. . .
  1. Nơi ở hiện nay: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ......... . .
  2. Đối tượng dự thi:                    Cơ quan cử £                      Thí sinh tự do     £  
  3. Năm bắt đầu công tác: . . . . . . . . . . .  hiện là cán bộ:  hợp đồng  £       biên chế  £          
  4. Đơn vị hiện đang công tác: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …. . .
  5. Chuyên môn: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . … . .
  6. Thâm niên nghề nghiệp (số năm công tác trong lĩnh vực ngành ĐKDT): . . . . . . . . . . . . …. . . .
  7. Văn bằng đại học: Trường tốt nghiệp (TN): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . …. .

Hệ đào tạo:. . . . . . . . . . . . Ngành TN: . . . . . . . . .    Năm TN: . . . . . . . . . .Loại TN: . . . . . . . . .

  1.  Chương trình bổ sung, chuyển đổi (nếu có): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ……….. . …... . .

Đã hoàn thành  £  . Thời gian hoàn thành: …………………………………………….…

  1. Đối tượng ưu tiên:     

·         Con liệt sĩ  £                    

·        Con chất độc màu da cam £          

·        Thương binh, bệnh binh (có giấy chứng nhận hưởng chính sách như thương binh)  £

·         Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động, người có công với cách mạng  £

·        Dân tộc thiểu số (hiện đang sinh sống ở vùng KT-XH đặc biệt khó khăn)  £

·        Đang công tác liên tục được 2 năm trở lên tại:

 Vùng cao   £           Miền núi  £           Hải đảo   £            Vùng sâu   £ 

  1. Chuyên ngành đăng ký dự thi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
  2. Các môn thi:

Môn cơ bản             :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Môn cơ sở               :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Môn ngoại ngữ       :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Địa chỉ liện hệ với thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

      Điện thoại (bắt buộc phải ghi):  NR:   . . . . . . . . . . . . . .    Di động . . . . . ………. . . . . .

 

Ngày             tháng           năm 20

 

Chữ ký của thí sinh

Tài liệu đính kèm:
3646 lượt xem
Tin cùng chuyên mục :
Tin mới đưa :
Tin chú ý
Thông báo Tập huấn và tổ chức, quản lý các hoạt động chuyên môn qua hệ thống mạng thông tin
Kính gửi: Các phòng Giáo dục và Đào tạo; Các trường trung học phổ thông; Các Trung tâm GDTX huyện, thành phố; Trường TH, THCS, THPT Chu Văn An.
Kế hoạch tổ chức cuộc thi tìm hiểu về công tác phòng chống ma tuý năm 2011
Sở Giáo dục và Đào tạo ban hành Kế hoạch phối hợp tổ chức cuộc thi tìm hiểu về công tác phòng chống ma tuý năm 2011 đối với giáo viên và học sinh, sinh viên
LỄ CÔNG BỐ QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BÌNH THUẬN VÀ TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BÌNH THUẬN
Ngày 4/10/2011 trường THCS Bình Thuận và trường THPT Bình Thuận long trọng tổ chức Lễ công bố quyết định thành lập trường
Hoạt động đối ngoại

  SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA - CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH SƠN LA

Quản trị: Nguyễn Văn Lục

Email:  luckhtcsonla@gmail.com

Mobile: 0912891140

Công ty cổ phần công nghệ và dịch vụ AWAS, cổng thông tin, chính phủ điện tử, phần mềm quản lý điểm, quản lý sinh viên, http://awas.vn, http://awas.com.vn, phần mềm ứng dụng, dịch vụ công trực tuyến, thiết kế website, thiet ke web, thiết kế web, điện lực, phần mềm quản lý đào tạo, cao đẳng, đại học,cổng thông tin tích hợp, cổng thông tin điện tử, webportal, thư viện điện tử, electric library, library online, email, web, quản lý quan hệ khách hàng, CRM, dịch vụ công trực tuyến, phần mềm hành chính một cửa, phần mềm quản lý nhân sự, phần mềm bán hàng, văn phòng điện tử, quản lý công việc, quản lý công văn